Điều gì đã xảy ra
Actual 2.994M. Lần trước là 3.061M, lần này thấp hơn.
Ý nghĩa
Có bao nhiêu việc làm mới được tạo ra. Nhiều việc làm nghĩa là người dân có tiền để chi tiêu. Central bank luôn xem xét job market khi quyết định lãi suất.
FXGRAM | सिर्फ़ education, advice नहीं
Đã công bố · Sep. 2026
Actual 2.994M. Lần trước là 3.061M, lần này thấp hơn.
Có bao nhiêu việc làm mới được tạo ra. Nhiều việc làm nghĩa là người dân có tiền để chi tiêu. Central bank luôn xem xét job market khi quyết định lãi suất.
Tất cả thời gian theo múi giờ của bạn.
Chỉ số này cho biết có bao nhiêu việc làm mới được tạo ra trong một tháng (Non-Farm Payrolls ở US, Employment Change ở nơi khác). Được công bố bởi Bundesagentur für Arbeit. Chỉ số này được công bố hàng tháng.
Việc làm quyết định thu nhập và chi tiêu của người dân. NFP của US là một trong những tin tức được theo dõi nhiều nhất trong tháng. Đây là High impact event trên FxGram: thường thấy biến động mạnh trong các pairs liên quan đến EUR vào thời điểm này.
Thông thường, nếu việc làm tạo ra nhiều hơn forecast, economy được coi là mạnh và kỳ vọng lãi suất duy trì cao tăng lên; nếu ít hơn thì khả năng rate cut tăng.
Đây chỉ là kiến thức cơ bản (textbook), không phải dự đoán cho lần công bố này. Market có thể phản ứng khác. Đây không phải lời khuyên mua-bán.
| Ngày | Actual | Forecast | Previous |
|---|---|---|---|
| Sep. 2026 | 2.994M | — | 3.061M |
| Aug. 2026 | 3.061M | — | 3.007M |
| Jul. 2026 | 3.007M | — | 2.936M |
| Jun. 2026 | 2.936M | — | 2.95M |
| May. 2026 | 2.95M | — | 3.008M |
| Apr. 2026 | 3.008M | — | 3.021M |
| Mar. 2026 | 3.021M | — | 3.07M |
| Feb. 2026 | 3.07M | — | 3.085M |
| Jan. 2026 | 3.085M | — | 2.908M |
| Dec. 2025 | 2.908M | — | 2.885M |
| Nov. 2025 | 2.885M | — | 2.911M |
| Oct. 2025 | 2.911M | — | 2.955M |
| Sep. 2025 | 2.955M | — | 3.025M |
Data: Bundesagentur für Arbeit, thông qua TradingView economic calendar.
Xem toàn bộ calendar